ĐỀ THI
1. Quan hệ giữa hai loài sống chung với
nhau và cả hai loài cùng có lợi, khi tách riêng chúng vẫn tồn tại được là mối
quan hệ nào ?
a. Quan
hệ hãm sinh. b. Quan hệ hội sinh.
c. Quan hệ cộng sinh. d. Quan hệ hợp sinh (hợp tác).
2. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể ?
a. Cây trong vườn. b. Cá chép và cá vàng trong bể cá
cảnh.
c. Đàn cá rô trong ao. d. Cây cỏ
ven bờ hồ.
3. Ở những nơi đông người, giới hạn tiếng ồn cho phép
:
a. Không
quá 45 dB ở tần số 500Hz b. Không quá 70 dB ở tần số 500Hz
c. Không
quá 60 dB ở tần số 500Hz d. Không quá 80 dB ở tần số 500Hz
4. Hiện nay nhiệt độ Trái Đất đã tăng lên khoảng bao
nhiêu độ C ?
a. 0,5 b. 1,0 c.
1,5 d. 3,5
5. Biện pháp nào không có tác dụng hạn chế ô nhiễm không khí ?
a. Lắp đặt các thiết bị lọc
khí cho các nhà máy.
b. Tạo bể lắng và lọc nước
thải.
c. Sử dụng nhiều năng lượng
mới không sinh ra khí thải.
d. Xây dựng nhà máy xử lí
rác.
6. Yếu tố sau đây không phải tác nhân gây nên tình trạng ô nhiễm môi
trường hiện nay là:
a. Quá trình hoạt động của
nền nông nghiệp sinh thái. b. Các
chất thải từ sinh hoạt.
c. Các khí thải tạo ra từ các
hoạt động công nghiệp. d. Hoạt động
của chiến tranh.
7. Mô hình V.A.C là một hệ sinh thái vì:
a. Có sinh vật sản xuất, tiêu
thụ, phân giải. b. Có kích
thước quần xã lớn.
c. Có chu trình tuần hoàn
vật chất. d. Có
thành phần loài phong phú.
8. Trong các vai trò sau đây của rừng, vai trò được xem là quan trọng
nhất là:
a. Cung cấp gỗ và chất đốt
cho con người. b. Hạn chế
hiện tượng sa mạc hóa.
c. Điều hòa khí hậu và góp
phần cân bằng sinh thái. d. Giúp
tránh xói mòn đất.
9. Các hệ sinh thái trên cạn nào có vai trò quan trọng cần bảo vệ trước
tiên ?
a. Các hệ sinh thái thảo
nguyên. b.
Các hệ sinh thái rừng.
c. Các hệ sinh thái hoang
mạc. d. Các hệ
sinh thái núi đá vôi.
10. Độ đa dạng của quần xã là:
a. Tỉ lệ % số địa điểm bắt
gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.
b. Mức độ phong phú về số
lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.
c. Mật độ cá thể từng loài
trong quần xã.
d. Số loài đóng vai trò quan
trọng trong quần xã.
11. Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin
nào sau đây ?
a. Các loài trong chuỗi thức
ăn và lưới thức ăn.
b. Năng suất của sinh vật ở
mỗi bậc dinh dưỡng.
c. Mức độ dinh dưỡng ở từng
bậc và toàn bộ quần xã.
d. Quan hệ giữa các loài
trong quần xã.
12. Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là:
a. Do có cùng nhu cầu sống. b. Do đối phó với kẻ
thù
c. Do mật độ cao d.
Do điều kiện sống thay đổi.
13. Trong các thời kỳ phát
triển dân số trên thế giới, thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp tỷ lệ sinh nằm
trong khoảng:
a. Dưới 20‰ b.
20-30‰ c.
30-39‰ d.
Trên 40‰
14. Tỷ lệ gia tăng dân số của Việt Nam ở mức:
a. <
1%/năm b.
1- < 2%/năm c. 2- < 3%/năm d. ≥ 3%/năm
15. Trong diễn thế nguyên sinh, diễn thế khởi đầu từ:
a. Quần xã tiên phong b.
Quần xã ổn định tương đối
c. Quần xã biến đổi tuần tự,
thay thế lẫn nhau d. Môi trường
chưa có sinh vật
16. Chu trình phôtpho khác với chu trình nước, cacbon, nitơ ở chỗ:
a. Có nguồn gốc từ vỏ phong
hóa của Trái Đất và trong chu trình phần lớn phôtpho bị thất thoát.
b. Có nguồn gốc từ vỏ phong
hóa của Trái Đất và trong chu trình phần lớn phôtpho không bị thất thoát.
c. Có nguồn gốc từ khí quyển
và trong chu trình phần lớn phôtpho bị thất thoát.
d. Có nguồn gốc từ khí quyển
và trong chu trình phần lớn phôtpho không bị thất thoát.
17. Hiệu suất sinh thái là:
a. Sự mất năng lượng qua các
bậc dinh dưỡng.
b. Phần trăm chuyển hóa năng
lượng giữa các bậc dinh dưỡng.
c. Hiệu số năng lượng giữa
các bậc dinh dưỡng.
d. Phần trăm số lượng cá thể
giữa các bậc dinh dưỡng.
18. Mắt xích nào của chuỗi thức ăn hình thành năng suất sơ cấp ?
a. Động vật ăn thịt b. Côn trùng c. Vi sinh vật d.
Thực vật
19. Tài nguyên nào không phải là tài nguyên không tái sinh?
a. Than đá. b. Năng lượng gió c. Dầu lửa. d. Khí đốt thiên nhiên
20. Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không dài ?
a. Do năng lượng hấp thu
nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng.
b. Do năng lượng mặt trời
được sử dụng quá ít trong quang hợp.
c. Do năng lượng bị hấp thu
nhiều ở sinh vật sản xuất.
d. Do năng lượng mất quá lớn
qua các bậc dinh dưỡng.
Hãy chọn một
câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu dưới đây
1. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong
đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc không có hại là mối quan hệ
nào ?
a. Quan hệ
cộng sinh. b.
Quan hệ hội sinh.
c. Quan hệ hãm sinh. d.
Quan hệ hợp sinh (hợp tác).
2. Đặc điểm
nào sau đây không phải của quần xã ?
a. Các sinh vật trong quần xã
thích nghi với môi trường sống của chúng.
b. Quần xã là một tập hợp các
quần thể sinh vật cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định.
c. Quần xã là một tập hợp các
quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian
nhất định.
d. Các sinh vật trong quần xã có
mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy quần xã có cấu
trúc tương đối ổn định.
3. Đặc trưng
nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể ?
a. Mật độ b. Tỉ lệ
các nhóm tuổi c. Độ đa dạng d. Tỉ lệ đực cái
4. Khái niệm về tổ sinh thái:
a. Là không
gian mà cá thể đó chiếm cứ làm nơi ở.
b. Là tất
cả các yêu cầu về yếu tố sinh thái mà cá thể đó cần để tồn tại và phát triển.
c. Là toàn
bộ các điều kiện tự nhiên tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của
sinh vật.
d. Là tác
động của các yếu tố môi trường lên đời sống một sinh vật cụ thể.
5. Ở những nơi đông người, giới
hạn tiếng ồn cho phép:
a. Không
quá 80 dB ở tần số 500Hz b. Không quá 70 dB ở tần số 500Hz
c. Không
quá 60 dB ở tần số 500Hz d. Không quá 45 dB ở tần số 500Hz
6. Biện pháp có tác dụng hạn chế ô nhiễm
do chất thải rắn ?
a. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các
nhà máy. b. Tạo bể lắng và
lọc nước thải.
c. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh
ra khí thải. d. Xây dựng nhà
máy xử lí rác.
7. Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là:
a. Bảo vệ các loài sinh vật. b. Bảo vệ môi trường
sống của các loài sinh vật.
c. Xây dựng các vườn quốc gia. d.
Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng.
8. Biện pháp nào không để bảo vệ tài nguyên sinh vật ?
a. Bảo vệ các khu rừng già. b.
Xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia.
c. Khai thác hết rừng đầu nguồn để trồng
cây gây rừng. d. Không săn bắn các
động vật hoang dã.
9. Tài nguyên nào là tài nguyên năng
lượng vĩnh cửu ?
a. Dầu lửa. b. Năng lượng gió. c. Tài nguyên đất. d. Tài nguyên nước.
10. Biện pháp nào có tác dụng hạn chế ô
nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật ?
a. Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh
ra khí thải. b. Tạo bể lắng và
lọc nước thải.
c. Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa
học. d. Sản xuất lương thực và thực
phẩm an toàn.
11. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái
tới sinh vật như thế nào ?
a. Thay
đổi theo từng môi trường và không thay đổi theo thời gian.
b. Không thay đổi theo từng
môi trường và thay đổi theo thời gian.
c. Không thay đổi theo từng
môi trường và thời gian.
d. Thay đổi theo từng môi
trường và thời gian.
12. Trong các câu sau, câu nào đúng
nhất ?
a. Quần xã phải đa dạng sinh
học cao mới tạo thành lưới thức ăn.
b. Các chuỗi thức ăn có
nhiều mắt xích chung tạo thành lưới thức ăn.
c. Nhiều chuỗi thức ăn tạo
thành lưới thức ăn.
d. Nhiều quần thể trong quần
xã mới tạo thành lưới thức ăn.
13. Ví dụ nào sau đây là quần thể ?
a. Các cá thể rắn hổ mang
sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.
b. Tập hợp các cá thể cá
chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một ao.
c. Rừng cây thông nhựa phân
bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
d. Tập hợp các cá thể rắn hổ
mang, cú mèo và lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.
14. Một quần xã ổn định thường có:
a. Số lượng loài nhỏ và số
lượng cá thể của loài thấp.
b. Số lượng loài nhỏ và số
lượng cá thể của loài cao.
c. Số lượng loài lớn và số
lượng cá thể của loài cao.
d. Số lượng loài lớn và số
lượng cá thể của loài thấp.
15. Trong các thời kỳ phát
triển dân số trên thế giới, kể từ khi cuộc cách mạng nông nghiệp ra đời có tỷ
lệ gia tăng dân số tự nhiên khoảng:
a. 0,4% b. 0,04% c. 0,6% d. 0,8%
16. Năm 2002, mật độ phân bố dân cư trên thế giới khoảng:
a. 15
người/Km2 b. 22
người/Km2 c. 30
người/Km2 d. 48 người/Km2
17. Trong diễn thế thứ sinh, diễn thế khởi đầu xuất hiện
ở môi trường:
a. Chưa có sinh vật b. Đã có quần xã sinh
vật
c. Quần xã biến đổi tuần tự,
thay thế lẫn nhau d. Quần xã bị suy thoái
18. Một chu trình sinh địa hóa các chất gồm có các phần nào sau đây ?
a. Tổng hợp các chất, tuần
hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ.
b. Tổng hợp các chất, tuần
hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước.
c. Tổng hợp các chất, phân
giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước.
d. Tổng hợp các chất, tuần hoàn
vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất,
nước.
19. Ở mỗi bậc dinh dưỡng của hệ sinh thái, phần lớn năng lượng bị tiêu
hao qua:
a. Hô hấp, tạo nhiệt của cơ
thể sinh vật. b. Chất thải (phân động vật,
chất bài tiết)
c. Rụng lá, tạo nhiệt của cơ
thể sinh vật. d. Rụng lông và lột xác ở
động vật.
20. Một hệ thực nghiệm có đầy đủ các nhân tố môi trường vô sinh, nhưng
người ta chỉ cấy vào đó tảo lục và vi sinh vật phân hủy. Hệ này được gọi là:
a. Quần thể sinh vật b.
Quần xã sinh vật
c. Hệ sinh thái d.
Một tổ hợp sinh vật khác loài