ĐỀ KIỂM TRA GHP

IDevice Icon CHUẨN BỊ KIẾN THỨC
Sinh viên tự ôn lại các kiến thức đã học và làm thử các bài kiểm tra.

IDevice Icon TỰ HOẠT ĐỘNG
ĐỀ 1

I. Phn trc nghim (4.0 điểm)

Ghi chuù: Sinh viên làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm.

Đánh dấu (x) vào phương án trả lời đúng ở mỗi câu.


1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

A

















B

















C

















D

















Câu 1: Những sinh vật đơn bào, không có nhân điển hình là khái niệm của:

A. Vi khuẩn. B. Vi rút

C. Ký sinh trùng D. Vi sinh vật

Câu 2: Bệnh nhiễm khuẩn được phân thành các loại:

A. Bệnh nhiễm trùng, bệnh nhiễm trùng cấp tính.

B. Bệnh nhiễm trùng, bệnh nhiễm trùng mãn tính.

C. Bệnh nhiễm trùng, bệnh nhiễm trùng thể ẩn.

D. Bệnh nhiễm trùng, bệnh nhiễm trùng thể ẩn, nhiễm trùng tiềm tàng

Câu 3: Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh được gọi là:

A. Kháng thể B. Miễn dịch

C. Kháng nguyên D. Đề kháng

Câu 4: Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là:

A. Độc tố B. Chất cảm ứng C. Kháng thể D. Hoocmôn

Câu 5: Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu:

A. Đơn giản. B. Phức tạp.

C. Phải qua nhiều vật chủ trung gian.

D. Phải có môi trường nước.

Câu 6: Thời gian ngủ của trẻ 3-6 tuổi là:

A. 12 giờ/ngày B. 14 giờ/ngày C. 16 giờ/ngày D. 18 giờ/ngày

Câu 7: Vệ sinh mắt cho trẻ để:

A. Phòng các bệnh cận thị, viễn thị.

B. Giúp bé có đôi mắt đẹp.

C. Làm tăng thẩm mỹ cho gương mặt của bé.

D. Phòng các bệnh về mắt, làm tăng thẩm mỹ cho gương mặt.

Câu 8: Khi trẻ ngủ, cô giáo cần phải:

A. Cô có mặt để chăm sóc trẻ. B. Cô cũng ngủ khi trẻ ngủ.

C. Cô làm việc riêng. D. Cô vệ sinh thân thể cho trẻ.

Câu 9: Ý nào sau đây là sai khi tổ chức bữa ăn cho trẻ?

A. Cần cho trẻ ăn vào những thời điểm nhất định trong ngày.

B. Cho trẻ ăn theo nhu cầu của cơ thể.

C. Cấm nói chuyện trong suốt bữa ăn.

D. Cần tạo bầu không khí thoải mái dễ chịu trong phòng ăn.

Câu 10: Ý nào sau đây là sai khi tổ chức rèn luyện cơ thể cho trẻ?

A. Không cần có những rèn luyện cá biệt.

B. Tăng dần mức độ tác động.

C. Rèn luyện liên tục và có hệ thống.

D. Rèn luyện tổng hợp và tích cực.

Câu 11: Thời gian tắm nắng tối đa cho trẻ 3-6 tuổi thường là:

A. 5 đến 10 phút B. 10 đến 20 phút

C. 20 đến 30 phút D. 30 đến 40 phút

Câu 12: Ý nào sau đây là sai khi tổ chức vệ sinh quần áo cho trẻ?

A. Vải phải phù hợp với thời tiết và dễ làm vệ sinh.

B. Nên may quần áo rộng để trừ hao khi trẻ lớn.

C. Quần áo phải may vừa, đơn giản và đẹp.

D. Dạy trẻ ý thức giữ gìn quần áo sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp ngay từ nhỏ.

Câu 13: Các thói quen vệ sinh cần giáo dục cho trẻ:

A. Thói quen vệ sinh thân thể, thói quen giao tiếp có văn hóa, thói quen hoạt động có văn hóa, thói quen ăn uống có văn hóa.

B. Thói quen vệ sinh thân thể, thói quen giao tiếp có văn hóa, thói quen ăn uống có văn hóa.

C. Thói quen vệ sinh thân thể, thói quen hoạt động có văn hóa, thói quen giao tiếp có văn hóa.

D. Thói quen giao tiếp có văn hóa, thói quen ăn uống có văn hóa.

Câu 14: Trước khi ăn, trẻ cần có những thói quen vệ sinh nào?

A. Không được nói chuyện khi ăn. B. Biết sử dụng khăn sau khi ăn.

C. Biết rửa mặt, rửa tay. D. Dạy trẻ biết quý trọng đồ ăn.

Câu 15: Chế độ vệ sinh ở trường mầm non được tiến hành:

A. Hàng ngày. B. Hàng ngày, hàng tuần.

C. Đầu tuần, cuối tuần. D. Hàng ngày, tuần, tháng, năm.

Câu 16: Trường mầm non có vị trí thích hợp khi:

A. Gần trung tâm, xa những nơi ô nhiễm, gần nguồn nước sạch.

B. Gần bệnh viện, bưu điện.

C. Gần nhà ga, bến xe.

D. Xa trung tâm, chọn những nơi yên tĩnh.

II. Phần tự luận (6.0 điểm)

Câu 1: Thế nào là miễn dịch? Phân loại các miễn dịch thường gặp ở trẻ.

Câu 2: Bản chất của giấc ngủ là gì? Nêu phương pháp tổ chức giấc ngủ cho trẻ mầm non.