ĐỀ THI HẾT HP
Đề thi gồm có 02 câu hỏi tự luận (2,5 điểm) và
12 câu trắc nghiệm (2,4 điểm)
A: Phần
tự luận: (2,5 điểm)
Câu 1. (1,0 đ)
Khi rèn luyện cơ thể cho trẻ cần phải đảm bảo những nguyên
tắc nào?
Câu 2. (1,5 đ)
Thế nào
là miễn dịch? Phân biệt các
loại miễn dịch thường gặp ở
trẻ.
B. Phần
trắc nghiệm: (2,4 điểm; 0,2 điểm cho mỗi câu)
Câu 1: Điều nào
sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn?
A. Có tốc độ sinh sản rất nhanh. B. Tế bào
có nhân chuẩn.
C. Cơ
thể chưa có cấu tạo tế bào. D.
Cơ thể đa bào.
Câu 2: Chất gây
phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là:
A. Độc
tố. B.
Chất cảm ứng. C. Kháng thể. D.
Hoocmôn.
Câu 3: Trong
môi trường nuôi cấy lỏng, ở giai đoạn nào thì số lượng của vi khuẩn thường
không thay đổi, chủ yếu là thích nghi với môi trường nuôi cấy?
A. Giai đoạn I: Thích ứng. B. Giai đoạn II: Tăng theo hàm số mũ.
C. Giai
đoạn III: Dừng tối đa. D. Giai đoạn IV: Suy tàn.
Câu 4: Người là vật chủ chính của các loại
kí sinh trùng sau ngoại trừ:
A. Giun đũa. B. Ký
sinh trùng sốt rét.
C. Giun móc. D. Giun kim.
Câu 5: Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của các tế bào
limphô T?
A. Miễn dịch
bẩm sinh. B.
Miễn dịch thể dịch.
C. Miễn
dịch đặc hiệu. D.
Miễn dịch tế bào.
Câu 6: Thời
gian ngủ của trẻ từ 18
đến 36 tháng tuổi thường là:
A. 12 giờ/ngày. B. 13 giờ 30/ngày.
C. 16 giờ/ngày. D. 18
giờ/ngày.
Câu 7: Ý nào sau đây là đúng khi tổ chức bữa ăn cho trẻ?
A. Cho trẻ ăn vào những thời điểm nhất định trong ngày và theo nhu cầu.
B. Cho trẻ ăn khi nào trẻ đói.
C.
Thường xuyên nhắc nhở hành vi sai trái khi trẻ đang ăn.
D. Thường xuyên nhắc nhở không cho trẻ
nói chuyện trong phòng ăn.
Câu 8: Vệ sinh cơ quan tiêu hóa cho trẻ để:
A. Phòng các bệnh về đường tiêu hóa.
B. Giúp trẻ có hàm răng đẹp.
C. Giúp
bảo vệ các cơ quan tiêu hóa cho trẻ.
D. Giúp bảo vệ và phòng các bệnh về tiêu hóa cho
trẻ.
Câu 9: Ý nào sau đây là sai
khi tổ chức vệ sinh quần áo cho trẻ?
A. Vải phải phù hợp với thời tiết và
dễ làm vệ sinh.
B. Dạy trẻ ý thức giữ gìn quần áo
sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp ngay từ nhỏ.
C.
Quần áo phải may vừa, đơn giản và đẹp.
D. Để trẻ chọn những loại quần áo nào mà trẻ thích.
Câu 10: Trước khi ăn, trẻ cần có những thói
quen vệ sinh nào?
A. Không được nói chuyện khi ăn. B. Biết sử dụng khăn sau khi ăn.
C. Biết rửa mặt, rửa tay. D. Dạy trẻ biết quý trọng đồ ăn.
Câu 11: Thời gian tắm nắng tối đa
cho trẻ từ 12-36 tháng tuổi thường là:
A. 5 đến
10 phút. B.
10 đến 20 phút.
C. 20 đến 30 phút. D. 30
đến 40 phút.
Câu 12: Biện pháp quan trọng để sử dụng hợp lí nguồn nước
ở trường mầm non?
A.
Không làm ô nhiễm và cạn kiệt nguồn nước.
B. Tiết kiệm trong sinh hoạt hàng
ngày.
C. Tiết kiệm nước trong việc ăn
uống.
D. Hạn chế nước ngọt chảy ra biển.