ĐỀ THI THAM KHẢO

IDevice Icon BỘ ĐỀ 01

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Học phần: DDTE Số tín chỉ: 02

MÃ ĐỀ THI: 123

Thời gian làm bài: 45 phút

Thí sinh không được sử dụng tài liệu


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM                 15 phuùt

Câu 1: Các chất pectin có vai trò trong dinh dưỡng là:
A.
diệt trùng
B.
giải độc
C. sinh năng lượng
D.
A, B đúng

Câu 2: Khi cơ thể ăn thừa axit béo no sẽ dẫn đến điều gì?
A. có lợi cho hệ thống tim mạch
B. động mạch vành tim hoạt động tốt
C. thúc đẩy quá trình đông máu, tạo ra các cục nghẽn
D. thúc đẩy khả năng hoạt động của một số men

Câu 3: Dinh dưỡng tốt của mọi người phụ thuộc vào:

A. môi trường sống

B. các kiến thức ăn uống khoa học

C. chăm sóc

D. khẩu phần dinh dưỡng

Câu 4: Trẻ sơ sinh thiếu vitamin K là do:

A. Sự tổng hợp vitamin K ở ruột kém

B. ăn thiếu vitamin K

C. không ăn rau quả

D. tất cả đúng

Câu 5: Một trong những vai trò của nước đối với cơ thể là:

A. cấu tạo hemoglobin

B. là dung môi hòa tan vitamin A

C. cần thiết cho điều hòa thân nhiệt

D. câu A, B đúng

Câu 6: Khi nồng độ canxi trong máu hạ hơn bình thường cơ thể sẽ xuất hiện:

A. dễ sâu răng

B. còi xương

C. xốp xương

D. co giật

Câu 7: Khi cơ thể thiếu protein thường xuất hiện triệu chứng gì kèm theo?

A. mất nước

B. chuột rút

C. thiếu sinh tố

D. tất cả A, B, C

Câu 8: Giá trị năng lượng của mỗi loại thức ăn phụ thuộc vào:

A. số lượng protein sinh năng lượng có trong thức ăn

B. số lượng lipit sinh năng lượng có trong thức ăn

C. hàm lượng các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong đó.

D. số lượng gluxit sinh năng lượng có trong thức ăn

Câu 9: Trẻ 3 tuổi cần 1300 Kcal/ ngày. Tính số lượng lipit cần cung cấp. Biết rằng lượng lipit chiếm 25% tổng năng lượng của khẩu phần.

A. 35.5 g

B. 36 g

C. 35 g

D. 36.1 g

Câu 10: Bằng thực nghiệm đã đi đến kết luận rằng: Tiêu hao năng lượng cho 1 gam tăng trọng trên trẻ em cần:

A. 6.5 Kcal

B. 5 Kcal

C. 6 Kcal

D. 7 Kcal

Câu 11: Nhiều chương trình dinh dưỡng hiện đang được tiến hành góp phần đáng kể vào việc bảo vệ sức khỏe cho trẻ em trong đó có:

A. chương trình phòng chống sốt rét

B. chương trình phòng chống HIV

C. chương trình phòng chống sốt xuất huyết

D. chương trình phòng chống các rối loạn do thiếu I ốt

Câu 12: Chất protein ở cơ thể người chỉ có thể hình thành từ chất dinh dưỡng nào có trong thức ăn?

A. gluxit

B. protein

C. lipit

D. cả A, B, C

Câu 13: Đặc trưng cơ bản, quan trọng nhất của dinh dưỡng là gì?

A. trao đổi chất và sinh sản

B. năng lượng và sinh sản

C. trao đổi chất và năng lượng

D. năng lượng và phát triển

II. PHẦN TỰ LUẬN                     30 phuùt

Câu 1:

Trình bày giá trị dinh dưỡng của thịt và tính chất vệ sinh của thịt.

Câu 2:

Bài tập: Tính các chất dinh dưỡng (protein, lipit, gluxit) tại trường mầm non mà trẻ 3-4 tuổi cần đạt.

Biết rằng: Năng lượng ở trẻ 3-4 tuổi tại trường đạt 60% tổng năng lượng trong ngày là 840Kcal;

Tỉ lệ năng lượng của: P:L:G 14:16:70.

----------HEÁT----------




IDevice Icon BỘ ĐỀ 02

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Học phần: DDTE Số tín chỉ: 02

MÃ ĐỀ THI: 235

Thời gian làm bài: 45 phút

Thí sinh không được sử dụng tài liệu


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 15 phuùt

Câu 1: Thức ăn nghèo axit amin Lizin:

A. đậu khô

B. thịt

C. ngô

D. gạo

Câu 2: Nghiên cứu vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể khỏe mạnh,… thuộc chuyên ngành nào của dinh dưỡng học?

A. khoa học thực phẩm

B. khoa kĩ thuật chế biến thức ăn

C. Sinh lí dinh dưỡng

D. vấn đề dinh dưỡng cho ăn uống cộng đồng

Câu 3: Chúng kết hợp với Cholesterol và dễ dàng bài tiết ra khỏi cơ thể. Đó là:

A. axit amin không thay thế

B. axit béo no

C. axit amin thay thế

D. axit béo chưa no

Câu 4: Urê và một số sản phẩm chứa nitơ khác được thải ra theo nước tiểu. Đó là:

A. quá trình đốt cháy protein trong cơ thể hoàn toàn.

B. quá trình đốt cháy lipit trong cơ thể không hoàn toàn.

C. quá trình đốt cháy protein trong cơ thể không hoàn toàn.

D. quá trình đốt cháy lipit trong cơ thể hoàn toàn

Câu 5: Protein góp phần vào duy trì phản ứng của các môi trường khác nhau như:

A. huyết tương

B. dịch não tủy

C. dịch ruột

D. tất cả đúng

Câu 6: Khi cơ thể không được cung cấp đầy đủ gluxit, thì cơ thể sẽ phân hủy chất nào để sinh năng lượng?

A. lipit

B. monosaccarit

C. Disaccarit

D. glycozen

Câu 7: Chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng 2011-2020 đã đặt ra mục tiêu sau:

A. Đến năm 2020, chiều cao của trẻ 5 tuổi tăng từ 2,0- 2,5cm cho cả trẻ trai và gái.

B. Đến năm 2020, chiều cao của trẻ 5 tuổi tăng từ 1,2- 1,5cm cho cả trẻ trai và gái.

C. Đến năm 2020, chiều cao của trẻ 5 tuổi tăng từ 1,5- 2cm cho cả trẻ trai và gái.

D. Đến năm 2020, chiều cao của trẻ 5 tuổi tăng từ 1,0- 1,2cm cho cả trẻ trai và gái.

Câu 8: Chất dinh dưỡng nào khi qua quá trình oxy hóa trong cơ thể sẽ sinh ra năng lượng?

A. muối khoáng

B. vitamin

C. tất cả đúng

D. protein – lipit – gluxit

Câu 9: Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất cho tiêu hao năng lượng là:

A. tiêu hóa

B. lao động chân tay

C. lao động trí óc

D. chuyển hóa cơ bản

Câu 10: Thực phẩm nào có chứa carotel?

A. trứng vịt

B. sữa bò

C. gan heo

D. gấc

Câu 11: Tất cả các dạng của gluxit qua quá trình biến đổi trong cơ thể sẽ cho ra:

A. glucozơ

B. xenluloza

C. fructozơ

D. lactozơ

Câu 12: Nếu tính nhu cầu năng lượng theo Kg thể trọng thì cao nhất sẽ là:

A. ở trẻ 4-6 tuổi

B. ở trẻ sơ sinh

C. ở trẻ 10-14 tuổi

D. ở trẻ 1-3 tuổi

II. PHẦN TỰ LUẬN 30 phuùt

Câu 1:

Trình bày chế độ ăn của trẻ 5-6 tuổi.

Câu 2:

Trình bày nguyên nhân gây bệnh khô mắt do thiếu vitamin A ở trẻ mầm non. Làm thế nào để phòng bệnh cho trẻ?

----------HEÁT----------