BÀI TẬP KIỂM TRA KIẾN THỨC
1. Trong các vai
trò sau đây của prôtêin, vai trò nào là quan trọng hơn cả?
A. Sinh năng lượng
B. Tạo hình
C. Kích thích ăn ngon
D. Bảo vệ cơ thể
2. Khi đốt cháy
hoàn toàn 1gam prôtêin trong cơ thể, sẽ cung cấp bao nhiêu Kcal?
A. 3,0 Kcal
B. 4,0 Kcal
C. 5,0 Kcal
D. 9,0 Kcal
3. Các axit amin nào sau đây được xem là axit amin không thay thế?
A. Leucin, Isoleucin, Lysin
B. Lysin, Tryptophan, Phenylalanin
C. Methionin, Treonin, Valin
D. Cả A/, B/, C/
4. Trong các thực
phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng prôtêin cao nhất?
A. Ngũ cốc
B. Thịt heo
C. Cá các loại
D. Đậu nành
5. Nhu cầu prôtêin
của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:
A. 23 g/ ngày
B. 28 g/ ngày
C. 36 g/ ngày
D. 1 g/kg/ ngày
6. Khi đốt cháy
hoàn toàn 1gam lipit trong cơ thể, sẽ cung cấp bao nhiêu Kcal?
A. 3,0 Kcal
B. 4,0 Kcal
C. 5,0 Kcal
D. 9,0 Kcal
7. Thực phẩm nào
sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất?
A. Thịt heo
B. Đậu nành
C. Lạc
D. Trứng gà
8. Nhu cầu Vitamin
A của trẻ từ 3 đến 6 tuổi theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:
A. 200 µg/ngày
B. 300 µg/ngày
C. 400 µg/ngày
D. 500 µg/ngày
9. Thực phẩm nào
sau đây có hàm lượng Vitamin A (caroten) cao nhất?
A. Gấc
B. Đu đủ
C. Cà rốt
D. Cần tây
10. Nhu cầu Vitamin C của trẻ từ 4 đến 6
tuổi theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:
A. 30 mg/ngày
B. 35 mg/ngày
C. 40 mg/ngày
D. 45 mg/ngày
11. Nhu cầu Vitamin B1 của trẻ từ 4 đến
6 tuổi theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:
A. 0,3 mg/ngày
B. 0,4 mg/ngày
C. 0,8 mg/ngày
D. 1,1 mg/ngày
12. Nhu cầu canxi của trẻ từ 3 đến 6 tuổi theo đề
nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:
A. 300 mg/ngày/ngưòi
B. 400 mg/ngày/ngưòi
C. 500 mg/ngày/ngưòi
D. 600 mg/ngày/ngưòi
13. Nhu cầu Fe cho trẻ từ 4 đến 6 tuổi theo khuyến
nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:
A. 6 mg/ngày
B. 7 mg/ngày
C. 10 mg/ngày
D. 11 mg/ngày
14. Nhu cầu Fe cho nữ trưởng thành theo khuyến
nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam:
A. 8 mg/ngày
B. 13 mg/ngày
C. 18 mg/ngày
D. 24 mg/ngày
15.
Yêu
cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lý:
A. Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu
cơ thể
B. Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần
thiết
C. Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích
hợp
D. Cân đối giữa P/L/G
A. Đúng
B. Sai
True False
Là những gluxit trong
thành phần chứa nhiều phân tử
nên được gọi là polisaccarit, qua qúa trình tiêu hóa
nó chuyển thành gluxit đơn giản nhất, chủ yếu là
cho cơ thể sử
dụng.
